Anh - Việt
cù nhầy
Động từ
cù nhầy (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý dây dưa, kéo dài để tránh làm việc mình phải làm.
故意拖延,逃避做该做的事。
Cố ý dây dưa, kéo dài để tránh làm việc mình phải làm.
Ví dụ
他一直拖着不肯付款。【】Anh ấy cứ cù nhầy, chưa chịu trả tiền.
别再拖拖拉拉了,签字吧。【】Đừng cù nhầy nữa, ký giấy đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cù nhầy (Verb)
cù nhầy + Danh từcù nhầy + Trạng từcù nhầy + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拖着不付款 cù nhầy chuyện thanh toán | 客户一直拖着不付账单。 Khách hàng đang cù nhầy chuyện thanh toán hóa đơn. |
拖着不签合同 cù nhầy việc ký hợp đồng | 公司不能再拖着不签合同了。 Công ty không thể cù nhầy việc ký hợp đồng thêm nữa. |