Anh - Việt
cứ như
Giới từTrạng từLiên từ
cứ như (Giới từ)
cứ như (Trạng từ)
cứ như (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói điều gì đó trông hoặc nghe như một việc khác, thường hàm ý điều đó không đúng.
表示看起来或听起来像某种情况,常暗示事实并非如此。
Dùng để nói điều gì đó trông hoặc nghe như một việc khác, thường hàm ý điều đó không đúng.
Ví dụ
兰的表现好像她是团队负责人。【】Lan cư xử cứ như cô ấy là trưởng nhóm.
他说得仿佛他知道所有事情。【】Nó nói cứ như nó biết hết mọi chuyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng để nêu nhận xét dựa theo thông tin hoặc lời nói vừa được nhắc đến.
表示根据刚提到的信息或说法来判断。
Dùng để nêu nhận xét dựa theo thông tin hoặc lời nói vừa được nhắc đến.
Ví dụ
根据这份报告,这家公司正遇到困难。【】Cứ như báo cáo này thì công ty đang gặp khó khăn.
按照医生的嘱咐,她需要休息。【】Cứ như lời bác sĩ dặn thì cô ấy cần nghỉ ngơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa