Anh - Việt
cụ nội
Danh từ
cụ nội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ông hoặc bà là cha hoặc mẹ của ông nội hay bà nội.
父亲一方祖父母的父母。
Ông hoặc bà là cha hoặc mẹ của ông nội hay bà nội.
Ví dụ
我小时候,父系曾祖父母和我们家住在一起。【】Cụ nội tôi sống cùng gia đình khi tôi còn nhỏ.
爸爸给我讲了很多关于曾祖父的故事。【】Bố kể cho tôi nghe nhiều chuyện về cụ nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụ nội (Noun)
Danh từ + cụ nộicụ nội + Từ đi kèmcụ nội + Động từĐộng từ + cụ nội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
曾祖父或曾祖母的照片 ảnh cụ nội | 这是我曾祖父或曾祖母年轻时的照片。 Đây là ảnh cụ nội khi còn trẻ. |