Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụ ông trong tiếng Trung

cụ ông

Đại từDanh từ

cụ ông (Đại từ)

cụ ông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đàn ông rất cao tuổi, được gọi hoặc nhắc đến với ý kính trọng.

对高龄男性的尊称。

Người đàn ông rất cao tuổi, được gọi hoặc nhắc đến với ý kính trọng.

Ví dụ
那位老人每天早上仍然自己走去公园。【】Cụ ông ấy vẫn tự đi bộ ra công viên mỗi sáng.
大家在公交车上给那位老先生让座。【】Mọi người nhường ghế cho cụ ông trên xe buýt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụ ông (Noun)

cụ ông + Danh từcụ ông + Số lượngcụ ông + Tính từcụ ông + Động từ
Kết hợp từ của cụ ông
Collocation
Ví dụ

一位白发老人

cụ ông tóc bạc

一位白发老人正坐在公园里看报纸。

Một cụ ông tóc bạc đang ngồi đọc báo ở công viên.

隔壁的老先生

cụ ông hàng xóm

隔壁的老先生常常送我们水果。

Cụ ông hàng xóm thường cho chúng tôi hoa quả.