Anh - Việt

Bản dịch của từ Cự phú trong tiếng Trung

cự phú

Tính từDanh từ

cự phú (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có của cải cực kỳ lớn, rất giàu có.

财富极多,非常富有。

Có của cải cực kỳ lớn, rất giàu có.

Ví dụ
那个极其富有的家庭住在一座巨大的别墅里。【】Gia đình cự phú ấy sống trong một biệt thự rất lớn.
他买了一艘游艇,看起来非常富有。【】Anh ta mua một chiếc du thuyền, trông cự phú lắm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cự phú (Adjective)

Danh từ + cự phúTrạng từ + cự phúĐộng từ + cự phú
Kết hợp từ của cự phú
Collocation
Ví dụ

超级富裕的家族

gia tộc cự phú

他出生于意大利的一个超级富裕家族。

Ông sinh ra trong một gia tộc cự phú ở Ý.

超级富豪

người cự phú

超级富豪通常拥有许多房产。

Người cự phú thường sở hữu nhiều bất động sản.

超级富豪的生活

đời sống cự phú

她过着超级富豪的生活,拥有游艇和别墅。

Cô ấy sống một cuộc đời cự phú với du thuyền và biệt thự.

cự phú (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có khối tài sản rất lớn, thuộc hàng đầu về sự giàu có.

拥有巨额财富的人。

Người có khối tài sản rất lớn, thuộc hàng đầu về sự giàu có.

Ví dụ
他是房地产行业著名的大亨。【】Ông ấy là một cự phú nổi tiếng trong ngành bất động sản.
许多富豪向医院捐赠了数百万美元。【】Nhiều cự phú đã quyên góp hàng triệu đô la cho bệnh viện.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cự phú (Noun)

Danh từ + cự phúcự phú + Danh từĐộng từ + cự phú
Kết hợp từ của cự phú
Collocation
Ví dụ

亿万富翁阶层

tầng lớp cự phú

新的所得税针对亿万富翁阶层。

Thuế thu nhập mới nhắm vào tầng lớp cự phú.

亿万富翁家庭

gia đình cự phú

她在香港一个亿万富翁家庭长大。

Cô lớn lên trong một gia đình cự phú ở Hồng Kông.

Video ngữ cảnh