Anh - Việt

Bản dịch của từ Cư sĩ trong tiếng Trung

cư sĩ

Danh từ

cư sĩ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người theo đạo Phật, tu tập tại nhà nhưng không xuất gia làm tăng hoặc ni.

在家修行佛教、未出家的信徒。

Người theo đạo Phật, tu tập tại nhà nhưng không xuất gia làm tăng hoặc ni.

Ví dụ
兰女士是一位佛教居士,周末常去寺庙。【】Bà Lan là cư sĩ và thường đi chùa vào cuối tuần.
许多在家佛教徒参加寺庙的慈善活动。【】Nhiều cư sĩ tham gia các hoạt động từ thiện của chùa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cư sĩ (Noun)

Danh từ + cư sĩcư sĩ + Danh từcư sĩ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cư sĩ
Collocation
Ví dụ

女性佛教居士

nữ cư sĩ

一位女性佛教居士带领了为初学者举办的冥想活动。

Một nữ cư sĩ đã hướng dẫn buổi thiền cho người mới.

男性佛教居士

nam cư sĩ

这位男性佛教居士经常支持寺庙的活动。

Vị nam cư sĩ này thường hỗ trợ các hoạt động của chùa.

居士群体

cộng đồng cư sĩ

居士群体向寺庙图书馆捐赠了书籍。

Cộng đồng cư sĩ đã quyên góp sách cho thư viện chùa.