Anh - Việt
củ tía
Danh từ
củ tía (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại củ có ruột màu tím, thường dùng để nấu chè hoặc làm món ngọt.
一种紫色的山药,常用来做甜品。
Loại củ có ruột màu tím, thường dùng để nấu chè hoặc làm món ngọt.
Ví dụ
妈妈买了紫山药来煮甜汤。【】Mẹ mua củ tía để nấu chè.
这个蛋糕有乌贝山药,所以是紫色的。【】Bánh này có củ tía nên có màu tím.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ tía (Noun)
Danh từ + củ tíacủ tía + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紫山药甜汤 chè củ tía | 妈妈周末给全家煮了紫山药甜汤。 Mẹ nấu chè củ tía cho cả nhà vào cuối tuần. |
乌部蛋糕 bánh củ tía | 我在新开的面包店尝了一块乌部蛋糕。 Tôi đã thử một miếng bánh củ tía ở tiệm mới. |
乌部冰淇淋 kem củ tía | 这家店卖的乌部冰淇淋很香。 Quán này bán kem củ tía rất thơm. |
紫山药馅 nhân củ tía | 这款点心有甜度适中的紫山药馅。 Chiếc bánh có nhân củ tía ngọt vừa phải. |