Cừ
Danh từTính từĐộng từ

Cừ (Danh từ)
01
Ngòi nước, lạch nước
小溪
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dãy gồm những tấm gỗ, thép hoặc những thân tre ghép kín, ngăn không cho nước thấm qua hoặc để giữ cho đất đá khỏi sụt lở trôi đi
防水墙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Hàng cọc đóng sít nhau dưới nước để cắm đăng, chăng lưới bắt cá
钉在水里的木桩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cừ (Tính từ)
01
Giỏi, tài một cách rõ rệt, ai cũng phải công nhận
杰出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cừ (Động từ)
01
Đóng, cắm cừ
打桩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
