Anh - Việt

Bản dịch của từ Cừ trong tiếng Trung

cừ

Danh từTính từĐộng từ

cừ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dòng nước nhỏ chảy tự nhiên giữa đồng ruộng hoặc gần làng mạc.

自然形成的小水流,多在田野或村庄附近。

Dòng nước nhỏ chảy tự nhiên giữa đồng ruộng hoặc gần làng mạc.

Ví dụ
孩子们常在村后的小溪里玩水。【】Đàn trẻ thường tắm ở cừ nhỏ sau làng.
旱季时,这条小河的水流得很慢。【】Nước trong cừ chảy rất chậm vào mùa khô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dãy tấm gỗ, thép hoặc tre ghép kín để chắn nước hoặc giữ đất không bị sạt lở.

用木板、钢板或竹片等连成的挡墙,用于挡水或防止土坡坍塌。

Dãy tấm gỗ, thép hoặc tre ghép kín để chắn nước hoặc giữ đất không bị sạt lở.

Ví dụ
村民修建挡土墙来保护河边的农田。【】Người dân xây cừ chắn đất để bảo vệ ruộng bên sông.
暴风雨过后,混凝土护岸出现裂缝,但依然屹立。【】Sau cơn bão, cừ bê tông bị nứt nhưng vẫn đứng vững.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hàng cọc đóng sát nhau dưới nước, dùng để cắm đăng hoặc chăng lưới bắt cá.

在水中密集打入的一排桩,用来插放渔网或拦鱼。

Hàng cọc đóng sát nhau dưới nước, dùng để cắm đăng hoặc chăng lưới bắt cá.

Ví dụ
渔民在浅滩上插竹桩来挂网捕鱼。【】Ngư dân cắm cừ tre ngoài bãi để chăng lưới bắt cá.
河里一排长长的木桩能有效帮助捕鱼。【】Hàng cừ gỗ dài dưới sông giúp đánh bắt cá hiệu quả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cừ (Noun)

Danh từ + cừcừ + Danh từ
Kết hợp từ của cừ
Collocation
Ví dụ

板桩护岸

kè cừ

当局在河岸边修建了板桩护岸以防止侵蚀。

Chính quyền xây kè cừ dọc bờ sông để chống sạt lở.

一排木桩

hàng cừ

渔民在河口设置一排木桩以挂网。

Ngư dân cắm hàng cừ ngoài cửa sông để chăng lưới.

cừ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Giỏi và có năng lực rõ rệt, ai cũng phải công nhận.

能力突出、水平很高,大家都认可。

Giỏi và có năng lực rõ rệt, ai cũng phải công nhận.

Ví dụ
她学习非常出色,总是班里第一。【】Cô ấy học rất cừ, luôn đứng đầu lớp.
他足球踢得很棒,大家都夸他。【】Anh ấy chơi bóng đá cừ lắm, ai cũng khen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cừ (Adjective)

Danh từ + cừTrạng từ + cừcừ + Tính từ
Kết hợp từ của cừ
Collocation
Ví dụ

技艺高超的工匠

thợ cừ

他是车间里技艺最高超的工匠。

Ông ấy là thợ cừ nhất trong xưởng.

cừ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đóng cọc hoặc cắm cọc xuống đất hay nước để làm chắc nền.

把木桩或竹桩打入地下或水中,使其牢固。

Đóng cọc hoặc cắm cọc xuống đất hay nước để làm chắc nền.

Ví dụ
工人在浇筑地基前先打桩加固软土。【】Thợ xây cừ cọc xuống nền đất yếu trước khi đổ móng.
渔民把笔直的竹竿插入河床。【】Ngư dân cừ những cây tre thẳng xuống lòng sông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cừ (Verb)

Động từ + cừ
Kết hợp từ của cừ
Collocation
Ví dụ

打桩

đóng cừ

工人打桩加固软土地基。

Công nhân đóng cừ để gia cố nền đất yếu.

插桩

cắm cừ

渔民插桩以布设渔网。

Ngư dân cắm cừ để giăng lưới ngoài bãi biển.

打加固桩

đóng cừ gia cố

施工队在汛期前打加固桩加固堤岸。

Đội thi công đóng cừ gia cố bờ đê trước mùa lũ.

把桩插入泥中

cắm cừ xuống bùn

他们把桩插入泥中以标记水道。

Họ cắm cừ xuống bùn để đánh dấu luồng nước.

Video ngữ cảnh