Cứ
Động từDanh từTrạng từTrợ từ

Cứ (Động từ)
01
Dựa theo để hành động hoặc lập luận
根据某事行事或推理
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dựa vào, lấy đó làm điều kiện tất yếu cho sự việc gì
依靠
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cứ (Danh từ)
01
Căn cứ địa cách mạng ở vùng nông thôn hoặc rừng núi
革命根据地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cứ (Trạng từ)
01
Từ biểu thị ý khẳng định dứt khoát về hoạt động, trạng thái nhất định là như thế, bất chấp mọi điều kiện
一定,肯定
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cứ (Trợ từ)
01
Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định, bất chấp điều kiện khách quan như thế nào
强调,肯定
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
