Anh - Việt
cụ
Danh từ
cụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · người sinh ra ông hoặc bà
祖父或祖母
người sinh ra ông hoặc bà
Ví dụ
我爷爷的父亲是我的曾祖父。【】Cụ của tôi là ông nội tôi.
你没有见过你的曾祖父吗?【】Bạn chưa bao giờ gặp cụ của mình sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính
尊敬的老年人
từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính
Ví dụ
那位老人每天都去公园散步。【】Cụ ấy ngày nào cũng đi công viên.
你不认识那位老年人吗?【】Bạn có biết cụ đó không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa