Anh - Việt
cử toạ
Danh từ
cử toạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người có mặt để nghe diễn giả nói hoặc xem một buổi biểu diễn.
在演讲或表演现场聆听、观看的人群。
Những người có mặt để nghe diễn giả nói hoặc xem một buổi biểu diễn.
Ví dụ
听众认真听了她的演讲。【】Cử toạ chăm chú lắng nghe bài phát biểu của cô ấy.
演讲者在报告结束后感谢了观众。【】Diễn giả cảm ơn cử toạ sau phần trình bày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cử toạ (Noun)
Giới từ + cử toạcử toạ + Tính từcử toạ + Động từĐộng từ + cử toạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在观众面前 trước cử toạ | 他在观众面前讲话时非常紧张。 Anh ấy rất lo lắng khi nói trước cử toạ. |