Anh - Việt

Bản dịch của từ Củ tỏi trong tiếng Trung

củ tỏi

Danh từ

củ tỏi (Danh từ)

Nghĩa 01 · củ cây tỏi, có nhiều nhánh, vị cay, mùi hăng

大蒜的球茎,味道辛辣,香气浓烈

củ cây tỏi, có nhiều nhánh, vị cay, mùi hăng

Ví dụ
社区 晚餐 用了 一个 蒜头。【】Bữa cơm cộng đồng dùng một củ tỏi.
兰 今天 没买 蒜头。【】Hôm nay Lan không mua củ tỏi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa