ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cử tri lập lờ
Những người có quyền bầu cử nhưng thể hiện quan điểm, ý kiến, hoặc sự lựa chọn một cách không rõ ràng, thiếu quyết đoán hoặc che giấu ý định thực sự.
模棱两可的选民
Từ tiếng Trung gần nghĩa