Anh - Việt
cử tri
Danh từ
cử tri (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có quyền bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.
有权在选举中投票的人。
Người có quyền bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.
Ví dụ
每位选民都可以在这次选举中投一票。【】Mỗi cử tri được bỏ một phiếu trong cuộc bầu cử.
选民将在下周选出自己的代表。【】Các cử tri sẽ chọn đại diện của mình vào tuần tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cử tri (Noun)
cử tri + Danh từcử tri + Tính từcử tri + Từ đi kèmcử tri + Động từĐộng từ + cử tri
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
选民的意见 ý kiến của cử tri | 政府需要听取选民的意见。 Chính phủ cần lắng nghe ý kiến của cử tri. |