Anh - Việt
củ từ
Danh từ
củ từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây thân leo, có củ hình thuôn dài mọc thành chùm, củ dùng làm thức ăn.
一种藤本植物,块茎细长,可以食用。
Loại cây thân leo, có củ hình thuôn dài mọc thành chùm, củ dùng làm thức ăn.
Ví dụ
妈妈把山药切块煮汤。【】Mẹ thái củ từ để nấu canh.
在我的家乡,很多家庭在菜园后面种山药。【】Ở quê tôi, nhiều nhà trồng củ từ sau vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ từ (Noun)
Danh từ + củ từcủ từ + Động từĐộng từ + củ từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小薯汤 canh củ từ | 小薯排骨汤很鲜甜。 Canh củ từ nấu với sườn rất ngọt. |
小薯地 ruộng củ từ | 下雨后,山坡上的小薯地一片翠绿。 Sau mưa, ruộng củ từ xanh mướt cả sườn đồi. |