Anh - Việt
cụ tượng
Tính từ
cụ tượng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình thức, đặc điểm rõ ràng và có thể nhận biết được; đối lập với trừu tượng.
具有清楚、可感知的形式;与抽象相对。
Có hình thức, đặc điểm rõ ràng và có thể nhận biết được; đối lập với trừu tượng.
Ví dụ
在哲学中,具体常与抽象相对。【】Trong triết học, cụ tượng thường được đặt đối lập với trừu tượng.
讲座从具体讲到抽象。【】Bài giảng đi từ cái cụ tượng đến cái trừu tượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa