Anh - Việt

Bản dịch của từ Cự tuyệt trong tiếng Trung

cự tuyệt

Động từ

cự tuyệt (Động từ)

Nghĩa 01 · từ chối thẳng thừng, dứt khoát

坚决拒绝

từ chối thẳng thừng, dứt khoát

Ví dụ
兰昨天断然拒绝了小组的邀请。【】Lan cự tuyệt lời mời của nhóm hôm qua.
明没有犹豫,断然拒绝了安的不诚实提议。【】Minh không ngần ngại cự tuyệt đề nghị gian dối của An.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh