ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cú va chạm
Sự đụng nhau mạnh, thường gây ra tác động hoặc hậu quả; một lần hai vật hoặc người đụng vào nhau với lực.
碰撞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa