Anh - Việt

Bản dịch của từ Cú va chạm trong tiếng Trung

cú va chạm

Danh từ

cú va chạm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự đụng nhau mạnh, thường gây ra tác động hoặc hậu quả; một lần hai vật hoặc người đụng vào nhau với lực.

碰撞

Sự đụng nhau mạnh, thường gây ra tác động hoặc hậu quả; một lần hai vật hoặc người đụng vào nhau với lực.

Ví dụ
Cú va chạm khiến hai xe dừng giữa phố.【】Cú va chạm khiến hai xe dừng giữa phố.
Vụ va chạm không gây thương tích cho người đi bộ.【】Cú va chạm không làm người đi bộ bị thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh