ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cứ việc
Dùng để cho phép hoặc khuyến khích ai đó làm điều họ muốn làm.
用于允许或鼓励某人做想做的事。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng để bảo ai tiếp tục làm như bình thường, không cần để ý đến sự phản đối hoặc trở ngại.
表示继续照常做,不必理会反对或阻碍。
Từ tiếng Việt gần nghĩa