Anh - Việt
cú vọ
Danh từ
cú vọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim ăn thịt thuộc họ cú, thường hoạt động ban đêm, có mặt hình tim và không có túm lông trên đầu.
一种夜间活动、头上没有耳羽的猫头鹰。
Loài chim ăn thịt thuộc họ cú, thường hoạt động ban đêm, có mặt hình tim và không có túm lông trên đầu.
Ví dụ
昨晚,一只仓鸮飞进了旧仓房。【】Đêm qua, một con cú vọ bay vào kho cũ.
仓鸮常在夜里捕食老鼠。【】Cú vọ thường săn chuột vào ban đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người có vẻ ngoài xấu xí, hung ác hoặc đáng ghét, thường dùng để chê mắng.
形容长相丑陋、凶恶或令人讨厌的人,常用于骂人。
Người có vẻ ngoài xấu xí, hung ác hoặc đáng ghét, thường dùng để chê mắng.
Ví dụ
你这个丑八怪,别站在那里吓孩子!【】Đồ cú vọ, đừng có đứng đó dọa trẻ con!
她生气地骂那个男人是个丑八怪。【】Bà ấy tức giận gọi gã đàn ông kia là cú vọ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cú vọ (Noun)
Danh từ + cú vọSố lượng + cú vọTừ đi kèm + cú vọ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仓鸮的叫声 tiếng kêu của cú vọ | 我们从附近的树林里听到了仓鸮的叫声。 Chúng tôi nghe tiếng kêu của cú vọ từ khu rừng gần đó. |
仓鸮巢 tổ của cú vọ | 人们在一间旧谷仓里发现了一个仓鸮巢。 Người ta phát hiện một tổ của cú vọ trong nhà kho cũ. |