ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cú vọ
Cú không có túm lông trên đầu
无耳鸮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Con cú vọ; dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người
狡猾的人