Anh - Việt

Bản dịch của từ Cư xá trong tiếng Trung

cư xá

Danh từ

cư xá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khu gồm nhiều nhà hoặc căn hộ dành cho người dân sinh sống.

供人们居住的住宅区,通常有多栋房屋或公寓。

Khu gồm nhiều nhà hoặc căn hộ dành cho người dân sinh sống.

Ví dụ
我家住在学校附近的一个住宅小区。【】Gia đình tôi sống trong một cư xá gần trường học.
这个住宅区有很多公寓出租给工人。【】Cư xá này có nhiều căn hộ cho công nhân thuê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cư xá (Noun)

Danh từ + cư xácư xá + Danh từcư xá + Tính từ
Kết hợp từ của cư xá
Collocation
Ví dụ

住宅区

khu cư xá

这个住宅区有超市和游乐场。

Khu cư xá này có siêu thị và sân chơi.

Video ngữ cảnh