Anh - Việt

Bản dịch của từ Cư xử trong tiếng Trung

cư xử

Động từ

cư xử (Động từ)

Nghĩa 01 · đối xử trong quan hệ đời sống hằng ngày

对待

đối xử trong quan hệ đời sống hằng ngày

Ví dụ
小芳总是礼貌地对待邻居。【】Linh luôn cư xử lịch sự với hàng xóm.
Nam没有友好地对待同事。【】Nam không cư xử thân thiện với đồng nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh