Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa bồng trong tiếng Trung

cửa bồng

Danh từ

cửa bồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lối ra vào có mái che hoặc mui che trên thuyền, tàu.

船上带顶棚或遮盖的出入口。

Lối ra vào có mái che hoặc mui che trên thuyền, tàu.

Ví dụ
她穿过有顶棚的船舱入口,走进船里。【】Cô ấy bước qua cửa bồng để vào trong thuyền.
大家在有遮盖的入口处等候上船。【】Mọi người đứng chờ ở cửa bồng trước khi lên tàu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cửa bồng (Noun)

cửa bồng + Giới từĐộng từ + cửa bồng
Kết hợp từ của cửa bồng
Collocation
Ví dụ

船上的舱口通道

cửa bồng trên tàu

水手站在船上的舱口通道旁。

Thủy thủ đứng cạnh cửa bồng trên tàu.