Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa bức bàn trong tiếng Trung

cửa bức bàn

Danh từ

cửa bức bàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · cửa gỗ rộng suốt cả gian, gồm nhiều cánh rời dễ tháo lắp, thường có trong các kiểu nhà cũ

宽大的木门

cửa gỗ rộng suốt cả gian, gồm nhiều cánh rời dễ tháo lắp, thường có trong các kiểu nhà cũ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa