Anh - Việt

Bản dịch của từ Của cải quốc dân trong tiếng Trung

của cải quốc dân

Danh từ

của cải quốc dân (Danh từ)

Nghĩa 01 · giá trị toàn bộ lao động đã vật chất hoá của một nước

国家财富

giá trị toàn bộ lao động đã vật chất hoá của một nước

Ví dụ
国家的财富决定了经济的强弱。【】Của cải quốc dân quyết định sức mạnh kinh tế.
这个国家没有足够的国家资产支持发展吗?【】Quốc gia này không có đủ của cải quốc dân để phát triển sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh