Anh - Việt
của chìm
Danh từ
của chìm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Của cải được cất giấu kín, không để người khác biết hoặc nhìn thấy; trái với của nổi.
秘密藏起来、不让别人知道的财产;与“浮财”相对。
Của cải được cất giấu kín, không để người khác biết hoặc nhìn thấy; trái với của nổi.
Ví dụ
他有很多没人知道的隐匿财产。【】Ông ấy có nhiều của chìm mà không ai biết.
这家人把秘密财富藏在一个很隐蔽的地方。【】Gia đình giữ của chìm ở một nơi rất kín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của của chìm (Noun)
Số lượng + của chìmcủa chìm + Từ đi kèmĐộng từ + của chìm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大量隐藏资产 nhiều của chìm | 据说这个家庭有大量隐藏资产。 Gia đình này được cho là có nhiều của chìm. |