Anh - Việt
cửa chớp
Danh từ
cửa chớp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa hoặc tấm che có các thanh mỏng đặt nghiêng, dùng để che nắng mưa mà vẫn thông gió.
由倾斜薄片组成的门窗遮板,可遮阳挡雨并通风。
Cửa hoặc tấm che có các thanh mỏng đặt nghiêng, dùng để che nắng mưa mà vẫn thông gió.
Ví dụ
下雨前,她关上了百叶窗。【】Cô ấy đóng cửa chớp trước khi trời mưa.
百叶窗板让房间在中午更凉快。【】Cửa chớp giúp phòng mát hơn vào buổi trưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa chớp (Noun)
cửa chớp + Danh từĐộng từ + cửa chớp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木制百叶窗 cửa chớp bằng gỗ | 这栋房子有蓝色的木制百叶窗。 Ngôi nhà có cửa chớp bằng gỗ màu xanh. |
百叶窗 cửa chớp lá sách | 百叶窗有助于保持房间通风。 Cửa chớp lá sách giúp căn phòng thoáng hơn. |