Anh - Việt
của công
Danh từ
của công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài sản thuộc Nhà nước hoặc cộng đồng, dùng vì lợi ích chung.
属于国家或社会、供大家使用的财产。
Tài sản thuộc Nhà nước hoặc cộng đồng, dùng vì lợi ích chung.
Ví dụ
大家都应该爱护公共财产。【】Mọi người cần giữ gìn của công.
不得把公共财产用于个人用途。【】Không được dùng của công cho việc riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của của công (Noun)
Động từ + của công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保护公共财产 bảo vệ của công | 每个人都应保护公共财产。 Mọi người cần bảo vệ của công. |
破坏公共财产 phá hoại của công | 破坏公共财产可能会受到处罚。 Phá hoại của công có thể bị xử phạt. |
使用公共财产 sử dụng của công | 不得将公共财产用于私人用途。 Không được sử dụng của công cho việc riêng. |
贪污公款 tham ô của công | 他因贪污公款而受到调查。 Ông ta bị điều tra vì tham ô của công. |
浪费公共资源 lãng phí của công | 我们应该避免浪费公共资源。 Chúng ta nên tránh lãng phí của công. |