Anh - Việt
cửa cuốn
Danh từ
cửa cuốn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cửa gồm các thanh hoặc tấm ghép lại, có thể cuộn lên hoặc thả xuống bằng tay hay bằng động cơ.
由金属片或板组成、可向上卷起或向下关闭的门。
Loại cửa gồm các thanh hoặc tấm ghép lại, có thể cuộn lên hoặc thả xuống bằng tay hay bằng động cơ.
Ví dụ
店主回家前把卷帘门拉下来。【】Chủ cửa hàng kéo cửa cuốn xuống trước khi về nhà.
我家的卷帘门用遥控器打开。【】Cửa cuốn nhà tôi mở bằng điều khiển từ xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa cuốn (Noun)
cửa cuốn + Giới từcửa cuốn + Tính từcửa cuốn + Động từĐộng từ + cửa cuốn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电动卷帘门 cửa cuốn bằng điện | 仓库使用电动卷帘门来节省时间。 Nhà kho dùng cửa cuốn bằng điện để tiết kiệm thời gian. |