Anh - Việt

Bản dịch của từ Cua đá trong tiếng Trung

cua đá

Danh từ

cua đá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cua sống trong các hốc đá ở ven biển hoặc vùng núi đá gần khe suối.

生活在海边岩缝或山间溪流旁岩石中的螃蟹。

Loài cua sống trong các hốc đá ở ven biển hoặc vùng núi đá gần khe suối.

Ví dụ
我们在海边的岩缝里看到一只岩蟹。【】Chúng tôi thấy một con cua đá trong hốc đá ven biển.
当地人在山间溪流附近捕捉岩蟹。【】Người dân bắt cua đá gần con suối trên núi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cua đá (Noun)

Danh từ + cua đácua đá + Động từĐộng từ + cua đá
Kết hợp từ của cua đá
Collocation
Ví dụ

岩蟹的栖息地

môi trường sống của cua đá

岩蟹的栖息地需要得到保护。

Môi trường sống của cua đá cần được bảo vệ.

岩蟹种群

quần thể cua đá

这个地区的岩蟹种群正在减少。

Quần thể cua đá ở khu vực này đang giảm.

岩蟹物种

loài cua đá

这是一种常见的沿海岩蟹。

Đây là một loài cua đá phổ biến ở vùng ven biển.

岩蟹肉

thịt cua đá

岩蟹肉鲜甜而紧实。

Thịt cua đá có vị ngọt và chắc.