Anh - Việt

Bản dịch của từ Cua dẽ trong tiếng Trung

cua dẽ

Danh từ

cua dẽ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cua nhỏ sống ở bãi bùn, con đực thường có một càng rất lớn.

一种生活在泥滩上的小螃蟹,雄蟹通常有一只很大的螯。

Loài cua nhỏ sống ở bãi bùn, con đực thường có một càng rất lớn.

Ví dụ
孩子们在河边的泥滩上捉招潮蟹。【】Bọn trẻ bắt cua dẽ ở bãi bùn ven sông.
那只雄招潮蟹举起了大螯。【】Con cua dẽ đực giơ chiếc càng lớn lên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cua dẽ (Noun)

Số lượng + cua dẽcua dẽ + Tính từcua dẽ + Động từ
Kết hợp từ của cua dẽ
Collocation
Ví dụ

一群招潮蟹

đàn cua dẽ

一群招潮蟹正在泥滩上爬行。

Một đàn cua dẽ đang bò trên bãi bùn.