Anh - Việt
của độc
Danh từ
của độc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật quý hiếm, đặc biệt, có một không hai.
非常珍贵、罕见而独一无二的物品。
Vật quý hiếm, đặc biệt, có một không hai.
Ví dụ
这本古书是全家独一无二的珍藏。【】Cuốn sách cổ này là của độc của cả gia đình.
博物馆刚买到一件十八世纪的稀世珍品。【】Bảo tàng vừa mua được một của độc từ thế kỷ mười tám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của của độc (Noun)
Danh từ + của độcSố lượng + của độccủa độc + Giới từcủa độc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
罕见的宝贝 món của độc | 这座木雕在古董市场上真是个罕见的宝贝。 Tượng gỗ này đúng là một món của độc ở chợ đồ cổ. |