Anh - Việt
cựa gà
Danh từ
cựa gà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mấu nhọn ở phía sau chân gà trống, dùng để tự vệ hoặc đánh nhau.
公鸡腿后部的尖刺,可用于打斗或防御。
Mấu nhọn ở phía sau chân gà trống, dùng để tự vệ hoặc đánh nhau.
Ví dụ
这只公鸡的鸡距很长。【】Con gà trống này có cựa gà rất dài.
锋利的鸡距会弄伤另一只公鸡。【】Cựa gà sắc có thể làm gà khác bị thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách gọi ít dùng cho một loại chốt đơn giản dùng để giữ cửa đóng lại.
较少使用的说法,指使门保持关闭的简单门闩。
Cách gọi ít dùng cho một loại chốt đơn giản dùng để giữ cửa đóng lại.
Ví dụ
仓库门用门闩保持关闭。【】Cửa kho dùng cựa gà để giữ cánh cửa đóng lại.
门闩卡住了,所以门关不上。【】Cựa gà bị kẹt nên cửa không đóng được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cựa gà (Noun)
Danh từ + cựa gàcựa gà + Tính từcựa gà + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有鸡距的公鸡 gà trống có cựa gà | 有鸡距的公鸡通常能更好地保护自己。 Gà trống có cựa gà thường có thể tự vệ tốt hơn. |