Anh - Việt
cua gạch
Danh từ
cua gạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cua cái có gạch vàng cam bên trong mai.
蟹壳内有蟹黄的母蟹。
Cua cái có gạch vàng cam bên trong mai.
Ví dụ
这家餐厅周末供应清蒸带蟹黄的母蟹。【】Nhà hàng có cua gạch hấp vào cuối tuần.
妈妈选了有蟹黄的螃蟹来煮蟹肉米线汤。【】Mẹ chọn cua gạch để nấu bún riêu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cua gạch (Noun)
cua gạch + Tính từcua gạch + Động từĐộng từ + cua gạch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新鲜的蟹黄母蟹 cua gạch tươi | 今天海鲜市场有新鲜的蟹黄母蟹。 Chợ hải sản hôm nay có cua gạch tươi. |