Anh - Việt
cưa giật
Danh từ
cưa giật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cưa lớn có lưỡi dài, thường do hai người đứng hai đầu kéo qua lại để cưa gỗ.
一种大锯,通常由两个人在两端来回拉动,用来锯木头。
Loại cưa lớn có lưỡi dài, thường do hai người đứng hai đầu kéo qua lại để cưa gỗ.
Ví dụ
两个人用双人横锯锯一根大树干。【】Hai người dùng cưa giật để cưa thân cây lớn.
我爷爷以前在森林工作时用过双人拉锯。【】Ông tôi từng dùng cưa giật khi làm việc trong rừng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưa giật (Noun)
cưa giật + Số lượngcưa giật + Tính từĐộng từ + cưa giật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
双人横锯 cưa giật hai người | 双人横锯需要良好的配合。 Cưa giật hai người cần sự phối hợp nhịp nhàng. |