Anh - Việt

Bản dịch của từ Của hồi môn trong tiếng Trung

của hồi môn

Danh từ

của hồi môn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiền, tài sản hoặc đồ dùng mà người phụ nữ mang theo khi về nhà chồng.

女子出嫁时带到夫家的钱财或物品。

Tiền, tài sản hoặc đồ dùng mà người phụ nữ mang theo khi về nhà chồng.

Ví dụ
她的家人为婚礼准备了嫁妆。【】Gia đình cô chuẩn bị của hồi môn cho ngày cưới.
她的嫁妆包括钱和珠宝。【】Của hồi môn của bà gồm tiền và đồ trang sức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của của hồi môn (Noun)

của hồi môn + Danh từcủa hồi môn + Tính từĐộng từ + của hồi môn
Kết hợp từ của của hồi môn
Collocation
Ví dụ

现金嫁妆

của hồi môn bằng tiền mặt

两家人讨论了现金嫁妆。

Gia đình hai bên thỏa thuận về của hồi môn bằng tiền mặt.

新娘的嫁妆

của hồi môn của cô dâu

新娘的嫁妆包括现金和黄金。

Của hồi môn của cô dâu gồm tiền mặt và vàng.