Anh - Việt
cửa khuyết
Danh từ
cửa khuyết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Triều đình hoặc chốn vua ở và làm việc trong xã hội phong kiến.
封建时代的朝廷或皇宫。
Triều đình hoặc chốn vua ở và làm việc trong xã hội phong kiến.
Ví dụ
从前,许多官员在朝廷任职。【】Ngày xưa, nhiều quan lại làm việc ở cửa khuyết.
他离开朝廷,回到家乡隐居。【】Ông rời cửa khuyết để về quê sống ẩn dật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa khuyết (Noun)
Danh từ + cửa khuyếtĐộng từ + cửa khuyết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝廷 chốn cửa khuyết | 朝廷中充满了权力斗争。 Chốn cửa khuyết đầy những cuộc tranh giành quyền lực. |