Anh - Việt
cua máy cáy đào
Danh từ
cua máy cáy đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần ai lo phận nấy, đừng quá lo lắng cho người ta
各自为政
phần ai lo phận nấy, đừng quá lo lắng cho người ta
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cua máy cáy đào
各自为政
phần ai lo phận nấy, đừng quá lo lắng cho người ta
Từ tiếng Trung gần nghĩa