Anh - Việt
cưa máy
Danh từ
cưa máy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cưa chạy bằng điện hoặc xăng, dùng để cắt gỗ hay cây.
用电或汽油驱动、用来锯木头或树木的锯子。
Loại cưa chạy bằng điện hoặc xăng, dùng để cắt gỗ hay cây.
Ví dụ
他用电锯锯掉了粗大的树枝。【】Anh ấy dùng cưa máy để cắt những cành cây lớn.
工人带着链锯来处理倒下的树。【】Người thợ mang cưa máy đến xử lý cây đổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưa máy (Noun)
cưa máy + Động từĐộng từ + cưa máy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电动锯 cưa máy chạy điện | 电动锯适合在车间使用。 Cưa máy chạy điện phù hợp để làm việc trong xưởng. |
汽油链锯 cưa máy chạy xăng | 在森林里工作时,汽油链锯更方便。 Cưa máy chạy xăng tiện hơn khi làm việc trong rừng. |