ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cửa mở
Lối được mở ra ở nơi có chướng ngại vật phòng ngự bị phá vỡ, để tiến đánh sâu vào bên trong trận địa
防线中的缺口
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa