Anh - Việt
cửa mở
Danh từ
cửa mở (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ trống trong vật cản hoặc tuyến phòng thủ, tạo điều kiện cho quân tiến vào.
防御工事或障碍物上可供部队进入的缺口。
Chỗ trống trong vật cản hoặc tuyến phòng thủ, tạo điều kiện cho quân tiến vào.
Ví dụ
我军从东墙的缺口进入。【】Quân ta tiến vào qua cửa mở ở bức tường phía đông.
炮兵为进攻部队打开了突破口。【】Pháo binh đã tạo cửa mở cho lực lượng tấn công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa mở (Noun)
cửa mở + Giới từĐộng từ + cửa mở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
敌军防线上的突破口 cửa mở trong tuyến phòng thủ địch | 他们利用了敌军防线上的突破口。 Họ đã khai thác cửa mở trong tuyến phòng thủ địch. |
供部队进入的缺口 cửa mở cho quân tiến vào | 侦察队找到了供部队进入的缺口。 Lực lượng trinh sát tìm một cửa mở cho quân tiến vào. |