Anh - Việt
cửa ngầm
Danh từ
cửa ngầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa dẫn vào một không gian hoặc đường hầm ở dưới đất.
通往地下空间或地道的入口。
Cửa dẫn vào một không gian hoặc đường hầm ở dưới đất.
Ví dụ
人们在旧地板下面发现了一个地下入口。【】Người ta tìm thấy một cửa ngầm dưới sàn nhà cũ.
这个暗门通向一条秘密地道。【】Cửa ngầm này dẫn vào một đường hầm bí mật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa ngầm (Noun)
cửa ngầm + Tính từcửa ngầm + Động từĐộng từ + cửa ngầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
秘密入口 cửa ngầm bí mật | 他们在书架后面发现了一个秘密入口。 Họ phát hiện một cửa ngầm bí mật phía sau giá sách. |