Anh - Việt
cửa ngăn
Danh từ
cửa ngăn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cánh cửa dùng để ngăn cách hai phòng hoặc hai khu vực.
用来隔开两个房间或区域的门。
Cánh cửa dùng để ngăn cách hai phòng hoặc hai khu vực.
Ví dụ
他们关上了客厅和厨房之间的隔断门。【】Họ đóng cửa ngăn giữa phòng khách và bếp.
这个隔断门可以拉到一边。【】Cửa ngăn này có thể kéo sang một bên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa ngăn (Noun)
cửa ngăn + Tính từĐộng từ + cửa ngăn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隔音隔断门 cửa ngăn cách âm | 录音室需要一扇隔音隔断门来减少噪音。 Studio cần cửa ngăn cách âm để giảm tiếng ồn. |