Anh - Việt
cửa nhà
Danh từ
cửa nhà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà ở, đồ đạc, tài sản và những việc thuộc đời sống riêng của một gia đình.
指一个家庭的住房、财物和家庭生活。
Nhà ở, đồ đạc, tài sản và những việc thuộc đời sống riêng của một gia đình.
Ví dụ
洪水过后,他们的家和财物严重受损。【】Sau trận lũ, cửa nhà của họ bị hư hỏng nặng.
他努力工作来照顾家庭。【】Anh ấy làm việc chăm chỉ để lo cửa nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa nhà (Noun)
Danh từ + cửa nhàcửa nhà + Danh từcửa nhà + Tính từĐộng từ + cửa nhà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家务事 việc cửa nhà | 他们很少为家务事争吵。 Họ hiếm khi tranh cãi về việc cửa nhà. |