Anh - Việt
của nợ
Danh từ
của nợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc thứ thuộc về mình nhưng chỉ gây phiền phức, lo lắng và khó dứt bỏ.
指属于自己却只会带来麻烦和忧虑、又难以摆脱的人或事物。
Người hoặc thứ thuộc về mình nhưng chỉ gây phiền phức, lo lắng và khó dứt bỏ.
Ví dụ
那个不争气的儿子真是全家的累赘。【】Thằng con hư hỏng ấy đúng là của nợ của cả nhà.
这辆旧车成了我的包袱,总是修不好。【】Chiếc xe cũ này thành của nợ vì sửa mãi không xong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của của nợ (Noun)
Số lượng + của nợTừ đi kèm + của nợcủa nợ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个沉重的负担 một của nợ | 那笔债是全家沉重的负担。 Khoản nợ đó là một của nợ đối với cả gia đình. |