Anh - Việt
của nổi
Danh từ
của nổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài sản có thể nhìn thấy, như nhà cửa, đất đai; phân biệt với của chìm.
看得见的财产,如房屋、土地等;与隐性财产相对。
Tài sản có thể nhìn thấy, như nhà cửa, đất đai; phân biệt với của chìm.
Ví dụ
房屋和土地是他家的显性财产。【】Nhà cửa và đất đai là của nổi của gia đình anh ấy.
她没有多少有形资产,但生活很舒适。【】Cô ấy ít có của nổi nhưng vẫn sống khá thoải mái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của của nổi (Noun)
Số lượng + của nổicủa nổi + Tính từcủa nổi + Từ đi kèmĐộng từ + của nổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大量有形资产 nhiều của nổi | 他们家拥有大量有形资产,包括房屋和土地。 Gia đình họ có nhiều của nổi, gồm nhà cửa và đất đai. |
全部有形财产 toàn bộ của nổi | 他把全部有形财产留给了孩子们。 Ông để lại toàn bộ của nổi cho các con. |