Anh - Việt
cửa ô
Danh từ
cửa ô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cổng ở lối ra vào một kinh thành xưa, đặc biệt là kinh thành Thăng Long.
古代城池的城门,尤其指升龙皇城的城门。
Cổng ở lối ra vào một kinh thành xưa, đặc biệt là kinh thành Thăng Long.
Ví dụ
我祖母家在Ô Chợ Dừa城门附近。【】Nhà bà tôi gần cửa ô Ô Chợ Dừa.
过去,城门晚上会关闭。【】Ngày xưa, cửa ô được đóng lại vào ban đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa ô (Noun)
Giới từ + cửa ôSố lượng + cửa ôcửa ô + Tính từĐộng từ + cửa ô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在城门外 ngoài cửa ô | 许多新的住宅区建在城门外。 Nhiều khu dân cư mới được xây dựng ngoài cửa ô. |