Anh - Việt
cua óp
Danh từ
cua óp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cua có ít thịt, nhiều nước, thường do mới lột xác hoặc đang gầy.
肉少、水分多的螃蟹,常因刚蜕壳或较瘦。
Cua có ít thịt, nhiều nước, thường do mới lột xác hoặc đang gầy.
Ví dụ
这只瘦蟹肉很少。【】Con cua óp này có rất ít thịt.
妈妈不买肉少的螃蟹,因为煮后会出很多水。【】Mẹ không mua cua óp vì nấu lên nhiều nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cua óp (Noun)
cua óp + Từ đi kèmĐộng từ + cua óp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肉少的螃蟹 cua óp ít thịt | 这只螃蟹肉少,不值得买。 Con cua này là cua óp ít thịt, không đáng mua. |