Anh - Việt
cửa Phật
Danh từ
cửa Phật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi tu hành và đời sống tu hành của người theo đạo Phật.
佛教寺院或修行生活。
Nơi tu hành và đời sống tu hành của người theo đạo Phật.
Ví dụ
妻子去世后,他转而信奉佛教。【】Sau khi vợ mất, ông tìm đến cửa phật.
她很年轻时就进入佛门了。【】Cô ấy vào cửa phật khi còn rất trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa Phật (Noun)
Động từ + cửa phật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
投身佛门 tìm đến cửa phật | 经历变故后,她投身佛门以寻求内心平静。 Sau biến cố, bà tìm đến cửa phật để tìm sự bình an. |
皈依佛门 quy y cửa phật | 他了解佛教多年后决定皈依佛门。 Anh ấy quyết định quy y cửa phật sau nhiều năm tìm hiểu đạo Phật. |
出家 vào cửa phật | 她很年轻时就出家了。 Cô ấy vào cửa phật khi còn rất trẻ. |
还俗 rời cửa phật | 十年后,他还俗回到了家人身边。 Sau mười năm, ông rời cửa phật và trở về với gia đình. |