Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa quan trong tiếng Trung

cửa quan

Danh từ

cửa quan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi kiểm soát ở biên giới hoặc đường đi quan trọng, do quan lính canh gác thời xưa.

古代由官兵把守的边境关口。

Nơi kiểm soát ở biên giới hoặc đường đi quan trọng, do quan lính canh gác thời xưa.

Ví dụ
商队经过关口时必须出示证件。【】Đoàn buôn phải trình giấy tờ khi qua cửa quan.
过去,士兵整天守卫着边关。【】Ngày xưa, cửa quan có lính canh gác suốt ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cửa quan (Noun)

cửa quan + Tính từĐộng từ + cửa quan
Kết hợp từ của cửa quan
Collocation
Ví dụ

险要关隘

cửa quan hiểm yếu

这处险要关隘曾发生过多场战斗。

Cửa quan hiểm yếu này từng là nơi diễn ra nhiều trận đánh.