Anh - Việt
cửa quay
Danh từ
cửa quay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa hoặc cổng xoay chỉ cho một người đi qua mỗi lần.
一次只允许一人通过的旋转闸门。
Cửa hoặc cổng xoay chỉ cho một người đi qua mỗi lần.
Ví dụ
你得先刷票才能通过旋转闸门。【】Bạn phải quét vé trước khi qua cửa quay.
保安站在入口旁边的闸机旁。【】Bảo vệ đứng cạnh cửa quay ở lối vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa quay (Noun)
cửa quay + Giới từcửa quay + Tính từcửa quay + Động từĐộng từ + cửa quay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
入口处的闸机 cửa quay ở lối vào | 图书馆入口处有一台闸机。 Có một cửa quay ở lối vào thư viện. |